Nha Khoa Đại Nam là một trong những chuỗi hệ thống nha khoa khá lớn tại Việt Nam. Một câu hỏi được rất nhiều khách hàng thắc mắc và gửi về cho nhakhoakami.com là liệu rằng Nha Khoa Đại Nam có tốt không? Cùng tìm hiểu tại bài viết này nhé!
[toc]
1/ Vài điều nên biết trước khi tới thăm khám tại Nha Khoa Đại Nam
Trung tâm khám răng Đại Nam là một chuỗi hệ thống gồm hơn 30 chi nhánh lớn nhỏ xung quanh các khu vực tỉnh thành phố lớn tại miền Trung và miền Nam. Trải qua hơn 15 năm thành lập và phát triển, cho tới nay trung tâm đã có rất nhiều thành tựu và thành công đáng kể.
1.1/ Địa chỉ các chi nhánh của Nha Khoa Đại Nam
Khách hàng khi có phát sinh nhu cầu cần thăm khám tại trung tâm có thể tùy vào nơi mình đang sinh sống mà lựa chọn phòng khám gần nhất theo danh sách dưới đây
◊ Các chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh
Cơ sở 1: 179 – 181 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phạm Ngũ Lão. Quận 1, TP HCM
Điện thoại: (028) 3925 2627 – (028) 3925 6666
Cơ sở 2: 485-487 Bạch Đằng, Phường 2, Quận Bình Thạnh
Điện thoại: (028) 35 102 979 – (028) 38 030 641
Cơ sở 3: 47-49 Đinh Tiên Hoàng, Phường 3, Quận Bình Thạnh
Điện thoại: (028) 35 176 048 – (028) 35 176 049
Cơ sở 4: 187A-187B Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thạnh
Điện thoại: (028) 38 433 785
Cơ sở 5: 150 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Quận 9
Điện thoại: (028) 37 310 540
Cơ sở 6: 135 Lê Văn Sỹ, Phường 13, Quận Phú Nhuận
Điện thoại: (028) 62 634 555
Cơ sở 7: 39-41 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 17, Quận Bình Thạnh
Điện thoại: (028) 38 409 468
◊ Các chi nhánh tại Bình Dương
Cơ sở 1: 584 Cách Mạng tháng Tám (CMT8), Phường Phú Cường, Thủ Dầu Một
Điện thoại: (0274) 3 859 936
Cơ sở 2: 180 Yersin, Thủ Dầu Một
Điện thoại: (0274) 3 872 853
Cơ sở 3: 31/A khu phố 2, Phường Uyên Hưng, Thị xã Tân Uyên, Bình Dương
Điện thoại: (0274) 3 642 439
◊ Các chi nhánh tại Bình Thuận
Cơ sở 1: 69 Thủ Khoa Huân, P. Phú Thủy, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận
Điện thoại: (0252) 382 6666
Cơ sở 2: 90-92 Trần Hưng Đạo, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết
Điện thoại: (0252) 3 822 240
Cơ sở 3: 243 Thủ Khoa Huân, Phường Phú Thủy, Thành Phố Phan Thiết
Điện thoại: (0252) 3 826 789 – (0252) 3 658 888
Cơ sở 4: 284 Đường Ba Tháng Hai, Thị Trấn Đức tài, Huyện Đức Linh
Điện thoại: (0252) 3 883 678
Cơ sở 5: 38A Quang Trung, Thị Trấn Phan Rí Cửa, Huyện Tuy Phong
Điện thoại: (0252) 3 855 999
Cơ sở 6: 16 Phan Chu Trinh, Xã Hải Ninh, Huyện Bắc Bình
Điện thoại: (0252) 3 660 456
Cơ sở 7: 273 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình
Điện thoại: (0252) 3 640 567
Cơ sở 8: 359 Quốc Lộ 28, Thị Trấn Ma Lâm, Huyện Hàm Thuận Bắc
Điện thoại: (0252) 3 610 999
Cơ sở 9: 68 Võ Thị Sáu, Thị Trấn Liên Hương, Huyện Tuy Phong
Điện thoại: (0252) 3 851 979
Cơ sở 10: 57 Quang Trung, Thị Trấn Phan Rí Cửa, Huyện Tuy Phong
Điện thoại: (0252) 3 855 567
◊ Các chi nhánh tại Khánh Hòa
Cơ sở 1: 49A Nguyễn Thiện Thuật, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang
Điện thoại: (0258) 3 526 516
Cơ sở 2: 43A Lê Thành Phương, Phường Vạn Thắng, Thành phố Nha Trang
Điện thoại: (0258) 3 562 633 – (058) 3 563 342
Cơ sở 3: 150 Đường 22/8, Phường Cam Thuận, Cam Ranh, Khánh Hòa
Điện thoại: (0258) 3 956 469
Cơ sở 4: 222 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa
Điện thoại: (0258) 3 633 579
◊ Các chi nhánh tại Ninh Thuận
Cơ sở 1: Số 1 Cao Bá Quát, Thành phố Phan Rang, Tháp Chàm
Điện thoại: (0259) 3 825 099 – (0259) 3 830 077
Cơ sở 2: 392 Thống Nhất, Phường Đạo Long, Thành phố Phan Rang, Tháp Chàm
Điện thoại: (0259) 3 778 777
Cơ sở 3: Số 376A-376B Thống Nhất, Thành phố Phan Rang, Tháp Chàm
Điện thoại: (0259) 3 828 567
Cơ sở 4: 536 Thống Nhất, P Kinh Dinh, Thành phố Phan Rang, Tháp Chàm
Điện thoại: (0259) 3 853 979
◊ Các chi nhánh tại Gia Lai
Cơ sở 1: 45-47 Nguyễn Tất Thành, phường Hoa Lư, TP.Pleiku
Điện thoại: 0269 625 0677
Cơ sở 2: 12 Trần Phú, Phường Sơn Tây, Thành phố Pleiku
Điện thoại: (0269) 3 720 439
◊ Chi nhánh tại Đà Nẵng
Địa chỉ: 328 Ông Ích Khiêm, Phường Vĩnh Trung, Quận Thanh Khê
Điện thoại: (0236) 3 691 239 – (0236) 3 691 159
◊ Chi nhánh tại Tiền Giang
Địa chỉ: 92-94 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 2, Thành phố Mỹ Tho
Điện thoại: (073) 3 879 139
1.2/ Giờ làm việc và thông tin liên hệ của Nha Khoa Đại Nam
Khách hàng khi thăm khám và làm răng tại phòng khám nha khoa Đại Nam nên tham khảo giờ làm việc và thông tin liên hệ dưới đây để sắp xếp thời gian hợp lý, thuận tiện nhất.
- Thứ 2 – Thứ 7: 7h30 – 20h00
- Chủ nhật: 7h30 – 18h00
Trước khi tới thăm khám, khách hàng nên gọi điện vào điện thoại của chi nhánh gần nhất hoặc gọi tới tổng đài tại trụ sở chính theo số 0964.444.999 hoặc gửi email tới địa chỉ [email protected].
2/ Nha Khoa Đại Nam có tốt không?
Theo đánh giá của Nha Khoa Kami, chuỗi phòng khám răng Đại Nam đã có bề dày lịch sử hơn 10 năm phát triển và có được tới 30 chi nhánh như ngày nay cũng đòi hỏi một sự cố gắng không hề nhỏ. Để một phòng khám phát triển thì bên cạnh việc đầu tư tài chính vào cơ sở vật chất thì uy tín của phòng khám cũng phải được tích lũy qua các ca bệnh.
Để tự tin mở rộng chi nhánh tới vậy thì nha khoa Đại Nam cũng đã xử lý thành công cho mình hàng ngàn ca bệnh từ đơn giản tới phức tạp, tạo lòng tin với một lượng lớn khách hàng.
Trên thực tế qua thị sát thực tế tại một số phòng khám tại trung tâm chúng tôi ghi nhận được sự đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở vật chất, trang thiết bị máy móc và con người tại đây. Những máy móc hiện đại nhất như máy chụp CT Conebeam, máy trồng răng Implant,… hay sự tận tình trong phong cách phục vụ của nhân viên đều là những ưu điểm tại bất kỳ chi nhánh nào trong hệ thống.
◊ Chuyến trải nghiệm thực tế từ Nha Khoa Kami
Để kiểm chứng một cách thực tế hơn nữa thì một tình nguyện viên của Nha Khoa Kami đã được cử tới để trải nghiệm thực tế dịch vụ của hệ thống nha khoa Đại Nam.
Tình nguyện viên của Nha Khoa Kami là người gặp tình trạng hàm móm nên cần sử dụng dịch vụ niềng răng chỉnh nha. Để thuận tiện cho việc di chuyển thì chúng tôi lựa chọn cơ sở 1 179 – 181 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phạm Ngũ Lão. Quận 1, TP HCM để sử dụng dịch vụ.
Về cảm quan bên ngoài thì chi nhánh 1 của Nha Khoa Đại Nam được đầu tư khá lớn về cơ sở vật chất, tạo cho khách hàng sự chuyên nghiệp cũng như độ uy tín nhất định khi sử dụng các dịch vụ cao cấp như chỉnh nha niềng răng.
Trước khi tới nha khoa Đại Nam mình cũng thử đi vài phòng khám răng gần nhà thì họ đều chuẩn đoán chỉ cần niềng thôi, tuy nhiên điều lạ là có nơi thì kêu mình nhổ răng, nơi thì không.
Tại Đại Nam, mình hôm đó gặp bác sĩ Tiên Trung, sau khi xem xét các tấm phim chụp về hàm móm của mình thì bác sĩ yêu cầu cần nhổ 4 răng. Và do theo yêu cầu từ Nha Khoa Kami review tại phòng khám Đại Nam nên mình chấp nhận nghe theo bác sĩ.
Thời gian đó, sản phẩm mình lựa chọn để chỉnh nha là khay niềng răng trong suốt Invisalign. Vì vậy ngoài thời gian đợi hơi lâu xíu thì vấn đề mình lo lắng nhất lúc đó chắc chỉ có trước khi nhổ tận 4 cái răng.
Tuy rất sợ đau và cảm thấy khá hãi khi nhổ tới 4 cái răng cùng lúc, tuy nhiên phải công nhận rằng bác sĩ Trung nhổ rất nhanh, dứt khoát và có kỹ năng trấn an khách hàng. Sau khi trải qua giai đoạn đó rồi thì quá trình lắp niềng cũng không có gì để nói.
Điểm cộng mà mình đánh giá cao ở phòng khám đó là việc bác sĩ Trung thỉnh thoảng lại gọi điện cho mình hỏi thăm tình trạng và kêu mình chụp ảnh gửi để bác sĩ xem, đỡ mất công tới phòng khám (tất nhiên trừ những lần hẹn bắt buộc).
Sau khoảng 4 tháng thì răng mình đã bắt đầu có sự thay đổi khá rõ rệt, và cho tới bây giờ thì mình đã chuẩn bị được bỏ niềng và đeo khay duy trì rồi. Có được kết quả như vậy thì bước đầu mình cũng cảm nhận dịch vụ chỉnh nha ở Đại Nam cũng tương đối tốt. Còn kết quả cuối cùng thế nào, mình hẹn các bạn sau một thời gian nữa nhé.
Vậy nếu bạn đã từng khám chữa răng tại trung tâm, hãy comment phía dưới để cho mọi người biết ý kiến của bạn về vấn đề nha khoa đại nam có tốt không nhé.
Xem thêm:
[REVIEW] Nha khoa Happy quận 9 có tốt không? Bảng giá Mới Nhất
3/ Bảng giá dịch vụ tại Nha Khoa Đại Nam
KHÁM VÀ TƯ VẤN RĂNG | GIÁ (VND) | Đơn vị |
Khám và tư vấn | MIỄN PHÍ | lần |
Chụp X-quang | MIỄN PHÍ | lần |
Chụp CT | MIỄN PHÍ | Khi Cắm Implant |
Chụp Panoramic | MIỄN PHÍ | Khi Niềng răng |
PHỤC HÌNH RĂNG SỨ | GIÁ (VND) | Đơn vị |
Răng sứ Mỹ | 1.000.000 – 1.500.000 | 1 răng |
Răng sứ Titan | 2.000.000 – 2.500.000 | 1 răng |
Răng sứ Zirconia Crystal | 4.000.000 | 1 răng |
Răng toàn sứ Cercon / Vita / Vernus | 5.000.000 | 1 răng |
Răng sứ Cercon Heat (Cercon HT) | 6.000.000 | 1 răng |
Răng Sứ Diamond (Kim Cương) / Emax | 7.000.000 | 1 răng |
Răng sứ Lava Plus – 3M ESPE | 8.000.000 | 1 răng |
Răng Sứ Diamond VITA | 10.000.000 | 1 răng |
Phủ sứ Nano | 15.000.000 | 1 răng |
Mặt dán sứ Press Veneer | 6.000.000 | 1 răng |
Mặt dán sứ Cercon – HT Veneer | 8.000.000 | 1 răng |
Mặt dán sứ Diamond (Kim Cương) | 10.000.000 | 1 răng |
Mặt dán sứ Diamond Vita | 12.000.000 | 1 răng |
Răng sứ Quý Kim | 12.000.000 | 1 răng |
Cùi giả | ||
Cùi giả tiêu chuẩn | 500.000 | 1 răng |
Cùi giả Titan | 800.000 | 1 răng |
Cùi gải Titan phủ sứ | 1.000.000 | 1 răng |
Cùi giả Cercon | 4.000.000 | 1 răng |
PHỤC HÌNH THÁO LẮP | ||
Tháo lắp nhựa, Composite | 300.000 – 500.000 | 1 răng |
Tháo lắp sứ | 1.000.000 | 1 răng |
Hàm khung tiêu chuẩn | 2.000.000 | 1 hàm |
Hàm khung Titan | 3.000.000 | 1 hàm |
Hàm dẻo | 2.000.000 | 1 hàm |
DỊCH VỤ ĐÍNH ĐÁ | GIÁ (VND) | Đơn vị |
Đính đá nha khoa | 700.000 – 1.500.000 | 1 đá/ 1 răng |
Phí đính đá lên răng | 500.000 | 1 lần/ 1 răng |
VIÊM NƯỚU – NHA CHU | GIÁ (VND) | Đơn vị |
Điều trị viêm nha chu | 200.000 – 400.000 | 1 răng |
Cạo vôi răng | 300.000 – 500.000 | 2 hàm |
NHỔ RĂNG | GIÁ (VND) | Đơn vị |
Răng trẻ em (Răng sữa) | MIỄN PHÍ | răng |
Nhổ răng vĩnh viễn | 200.000 – 800.000 | 1 răng |
Nhổ răng khôn tiểu phẫu | 1.000.000 – 2.500.000 | 1 răng |
CHỮA TỦY | GIÁ (VND) | Đơn vị |
Chữa tủy răng trẻ em | 200.000 – 300.000 | 1 răng |
Chữa tủy | 600.000 – 1.000.000 | 1 răng |
Chữa tủy lại | 800.000 – 1.500.000 | 1 răng |
TRÁM RĂNG | GIÁ (VND) | Đơn vị |
Trám răng Composite | 200.000 – 500.000 | 1 răng |
Trám đắp phủ mặt ngoài răng trước bằng Composite | 300.000 – 500.000 | 1 răng |
Trám răng sâu (trẻ em) | 150.000 | 1 răng |
Trám bít hố rãnh (trẻ em) | 150.000 | 1 răng |
TẨY TRẮNG RĂNG | GIÁ (VND) | Đơn vị |
Tẩy trắng tại nhà | 800.000 | 1 hàm |
Tẩy trắng tại phòng khám | 1.250.000 | 1 hàm |
Combo tẩy trắng (Tại phòng khám + tại nhà) | 3.000.000 | 2 hàm |
Tẩy trắng không ê buốt | 4.000.000 | 2 hàm |
CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG | GIÁ (VND) | Đơn vị |
Khám và tư vấn | MIỄN PHÍ | 1 liệu trình |
Niềng răng mắc cài kim loại | ||
Niềng răng mắc cài kim loại tiêu chuẩn | 16.000.000 | 1 hàm |
Niềng răng mắc cài kim loại tự buộc | 18.000.000 | 1 hàm |
Niềng răng mắc cài SAPPHIRE | ||
Niềng răng mắc cài sapphire | 18.000.000 | 1 hàm |
Niềng răng mắc cài bằng sứ | ||
Niềng răng mắc cài sứ tiêu chuẩn | 23.000.000 | 1 hàm |
Niềng răng mắc cài tự buộc | 25.000.000 | 1 hàm |
Niềng răng mắc cài mặt lưỡi (Mặt trong) | ||
Niềng răng mắc cài mặt lưỡi (Mặt trong) | 55.000.000 | 1 hàm |
Niềng răng không mắc cài | ||
Niềng răng invisalign | 60.000.000 | 1 hàm |
Hàm duy trì | ||
Khung duy trì kết quả chỉnh nha tháo lắp | 2.000.000 | 2 hàm |
Khung duy trì kết quả chỉnh nha cố định | 2.000.000 | 2 hàm |
Hàm Hawley duy trì chỉnh nha | 2.000.000 | 1 hàm |
CẮT NƯỚU | GIÁ (VND) | Đơn vị |
Cắt nướu không dời xương ổ | 1.000.000 | 1 răng |
Cắt nướu + Dời xương ổ | 1.700.000 | 1 răng |
Cắt nướu bằng tia Laser | 2.000.000 | 1 răng |
Cười hở lợi – Điều trị bằng filler | 15.000.000 | 1 liệu trình |
CẤY GHÉP IMPLANT | GIÁ (VND) | |
HÃNG IMPLANT | IMPLANT | ABUTMENT |
MEGAGEN | 9.400.000 | 7.050.000 |
MEGAGEN – Active (Hàn Quốc) | 11.750.000 | 7.050.000 |
TEKKA (Pháp) | 16.450.000 | 7.050.000 |
BIOHORIZONS (Hoa Kỳ) | 21.150.000 | 7.050.000 |
NOBEL BIOCARE (Hoa Kỳ) | 24.675.000 | 8.225.000 |
NOBEL BIOCARE – Active (Hoa Kỳ) | 27.025.000 | 8.225.000 |
STRAUMANN (Thụy sĩ) | 27.025.000 | 8.225.000 |
GHÉP IMPLANT NGUYÊN HÀM | GIÁ (VNĐ) | |
HÃNG IMPLANT | ALL ON 4 | ALL ON 6 |
MEGAGEN – Active (Hàn Quốc) | 141.000.000 | 176.250.000 |
TEKKA (Pháp) | 152.750.000 | 199.750.000 |
Nhakhoakami.com hi vọng rằng qua bài viết này bạn đọc đã có những thông tin hữu ích nhất cho mình về nha khoa đại nam. Mọi ý kiến đóng góp vui lòng comment ở phần bình luận phía dưới bài viết.